Hướng dẫn Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Fukuoka (福岡)
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (北九州·佐賀·長崎·対馬·熊本·大分·宮崎·鹿児島) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Fukuoka.
Chúng tôi cung cấp thông tin hữu ích về visa Nhật Bản và tư cách lưu trú.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (北九州·佐賀·長崎·対馬·熊本·大分·宮崎·鹿児島) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Fukuoka.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và 姫路港出張所 thuộc Chi cục Kobe. Chi cục trực thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Osaka.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (境港·松江·岡山·福山·下関·周南) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hiroshima.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (富山·金沢·福井·岐阜·静岡·浜松·豊橋港·四日市港) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Nagoya.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (宮古島·石垣港·嘉手納) thuộc Chi cục Naha. Chi cục trực thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Fukuoka.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (大津·京都·舞鶴港·奈良·和歌山) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Osaka.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (函館·旭川·釧路·稚内·千歳苫小牧) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Sapporo.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (青森·盛岡·秋田·酒田港·郡山) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Sendai.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (徳島·松山·高知) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Takamatsu.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và các văn phòng chi nhánh (水戸·宇都宮·高崎·さいたま·千葉·松戸·立川·新潟·甲府·長野) thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Tokyo.
Hướng dẫn địa chỉ, số điện thoại và khu vực quản lý của trụ sở chính và 川崎出張所 thuộc Chi cục Yokohama. Chi cục trực thuộc Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Tokyo.
Khi nộp đơn xin thị thực, Cục Quản lý Xuất nhập cảnh có thẩm quyền sẽ khác nhau tùy theo nơi cư trú. Hãy kiểm tra địa chỉ và số điện thoại của trụ sở chính và văn phòng chi nhánh gần nhất theo 47 tỉnh thành.
Huong dan tung buoc danh cho nguoi lan dau nop don. Chung toi giai thich cac diem chinh va quy trinh thuc te khi xin tu cach luu tru Nhat Ban.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Nghệ thuật.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Quản lý kinh doanh.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Hoạt động văn hóa.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Gia đình đi kèm.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Hoạt động chỉ định.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Kỹ thuật/Kiến thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tế.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Biểu diễn.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Chuyên gia kỹ năng cao.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Giáo dục.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Chuyển công tác trong nội bộ công ty.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Báo chí.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Pháp luật/Kế toán.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Cư trú dài hạn.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Y tế.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Điều dưỡng.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Công vụ.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Giáo sư.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Tôn giáo.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Nghiên cứu.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Kỹ năng.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 1.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 2.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Vợ/chồng người Nhật.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Vợ/chồng của Vĩnh trú nhân.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Du học.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Thực tập kỹ năng.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin gia hạn tư cách lưu trú Lưu trú ngắn hạn.
Hướng dẫn hồ sơ cần thiết cho đơn xin cấp (mới), thay đổi, gia hạn tư cách lưu trú Thực tập sinh.