visa lao động hồ sơ cần nộp kỹ năng đặc định

Kỹ năng đặc định loại 2 - Hồ sơ cần nộp

Kỹ năng đặc định loại 2 - Hồ sơ cần nộp

Tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 2 dành cho người nước ngoài làm việc trong các công việc đòi hỏi kỹ năng thành thạo trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể. Khác với Kỹ năng đặc định loại 1, không có giới hạn thời gian lưu trú và được phép đồng hành gia đình.

Hoạt động tương ứngHoạt động làm việc trong các công việc đòi hỏi kỹ năng thành thạo trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể
Thời hạn lưu trú3 năm, 1 năm, 6 tháng
Gia hạnKhông giới hạn
Đồng hành gia đìnhĐược phép (vợ/chồng, con cái)

Lĩnh vực đối tượng (11 lĩnh vực)

  1. Vệ sinh tòa nhà
  2. Sản xuất sản phẩm công nghiệp (chỉ bao gồm gia công máy móc/kim loại, lắp ráp thiết bị điện/điện tử, xử lý bề mặt kim loại)
  3. Xây dựng
  4. Đóng tàu/Công nghiệp tàu thủy
  5. Bảo dưỡng ô tô
  6. Hàng không
  7. Lưu trú
  8. Nông nghiệp
  9. Ngư nghiệp
  10. Sản xuất thực phẩm và đồ uống
  11. Dịch vụ ăn uống

Cấu trúc hồ sơ cần nộp

Hồ sơ cần nộp cho tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định bao gồm 3 phần chính:

  1. Bảng 1 — Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn: Đơn đăng ký, hợp đồng lao động, giấy tờ thuế và bảo hiểm xã hội, v.v.
  2. Bảng 2 — Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc: Giấy chứng nhận đăng ký, chứng nhận nộp bảo hiểm lao động/bảo hiểm xã hội, giấy tờ thuế, v.v. (Không cần Bảng 2 khi gia hạn)
  3. Bảng 3 — Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực: Giấy chứng nhận đỗ kỳ thi kỹ năng theo lĩnh vực, v.v. (khác nhau tùy lĩnh vực)

Lưu ý: Các tổ chức trực thuộc đã tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định trong cùng năm tài chính được miễn nộp hồ sơ tương ứng Bảng 2-1 đến 2-3.


Hồ sơ cần nộp theo loại đơn


Lưu ý trước khi nộp đơn

  • Nếu có thắc mắc về cách điền đơn, hồ sơ cần thiết, vui lòng liên hệ Trung tâm Thông tin Tổng hợp về Lưu trú của Người nước ngoài. (TEL: 0570-013904)
  • Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, quá trình xét duyệt có thể bị chậm trễ đáng kể hoặc đơn có thể bị từ chối.
  • Tất cả giấy tờ chứng nhận được cấp tại Nhật Bản phải được nộp trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp.
  • Các tài liệu viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Nhật.
  • Hồ sơ đã nộp về nguyên tắc sẽ không được trả lại. Nếu muốn nhận lại, vui lòng thông báo tại quầy khi nộp đơn.
  • Có thể bị yêu cầu nộp bổ sung hồ sơ trong quá trình xét duyệt.
  • Các biểu mẫu có thể tải về từ Danh sách biểu mẫu đăng ký/thông báo Kỹ năng đặc định.

Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)

Đây là đơn dành cho người muốn nhập cảnh Nhật Bản mới với tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 2.

(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)

1. Phong bì hồi đáp - 1 cái

Ghi địa chỉ và tên người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo. Có thể dùng Letter Pack Plus. Dùng để gửi lại kết quả đơn (Giấy chứng nhận tư cách lưu trú, v.v.).

2. Danh sách người nộp đơn (nếu có)

Cần thiết khi nhiều người nước ngoài nộp đơn đồng thời từ cùng một tổ chức tiếp nhận.

3. Bảng kiểm tra hồ sơ (kèm trang bìa)

Nộp Bảng 1 (kèm trang bìa), phần tương ứng từ Bảng 2-1~3, và lĩnh vực tương ứng từ Bảng 3-1~11.

4. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú - 1 bản

Đi đến trang điền đơn

Dán ảnh rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm), chụp chính diện, không đội mũ, nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.

5. Giải trình về thù lao của lao động kỹ năng đặc định (nếu có)

  • (1) Giải trình về thù lao của lao động kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-4)
  • (2) Bản sao quy định tiền lương — Cần thiết khi thù lao được xác định dựa trên quy định tiền lương

Các tổ chức đã tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức được dự kiến tiếp nhận phù hợp dựa trên thành tích trước đó, có thể miễn nộp.

6. Bản sao Hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định

Mẫu tham khảo số 1-5. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ mà người nộp đơn có thể hiểu đầy đủ.

7. Điều kiện lao động, v.v.

  • (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
  • (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 phụ lục) — Cần ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
  • (3) Bản sao lịch làm việc hàng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm (có ghi song song bằng ngôn ngữ có thể hiểu được)
  • (4) Bản sao thỏa thuận về chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này

8. Hồ sơ về quá trình tuyển dụng (nếu có)

  • (1) Giải trình về quá trình tuyển dụng (Mẫu tham khảo số 1-16) — Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
  • (2) Bản in màn hình “Trang web Tổng hợp Dịch vụ Nhân sự” về đơn vị giới thiệu việc làm — Cần thiết khi có bên môi giới hợp đồng lao động

Các tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức được dự kiến tiếp nhận phù hợp dựa trên thành tích trước đó, có thể miễn nộp.

9. Hồ sơ khám sức khỏe

  • (1) Phiếu khám sức khỏe cá nhân (Mẫu tham khảo số 1-3) — Phải bao gồm tất cả các hạng mục khám trong mẫu tham khảo. Nếu viết bằng tiếng nước ngoài, cần kèm bản dịch tiếng Nhật.
  • (2) Tờ khai của người được khám (Mẫu tham khảo số 1-3 phụ lục) — Điền sau khi khám sức khỏe

10. Thông báo về chuyển giao kỹ năng (nếu có)

Mẫu tham khảo số 1-10. Cần thiết nếu người nộp đơn trước đây đã tham gia hoạt động thực tập kỹ năng. Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được.

11. Hồ sơ về thủ tục tuân thủ quy định trong thỏa thuận song phương (nếu có)

Quốc tịch đối tượng: Campuchia, Việt Nam (tính đến tháng 9 năm 2025). Chi tiết vui lòng tham khảo trang web Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.

(2) Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc (Bảng 2)

Nộp bảng tương ứng từ Bảng 2-1 (rút gọn), 2-2 (pháp nhân), hoặc 2-3 (cá nhân kinh doanh) tùy theo loại hình tổ chức trực thuộc.

Bảng 2-1 -- Hồ sơ rút gọn (Tổ chức đủ điều kiện)

Tổ chức không bị gửi thư hướng dẫn/khuyến nghị hoặc lệnh cải thiện trong 3 năm qua, nộp tất cả đơn liên quan đến lưu trú trực tuyến và thực hiện các thông báo bằng điện tử, đồng thời thuộc một trong các trường hợp sau:

  1. Công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Nhật Bản
  2. Công ty tương hỗ kinh doanh bảo hiểm
  3. Doanh nghiệp sáng tạo đổi mới
  4. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện nhất định
  5. Tổ chức/cá nhân có số thuế khấu trừ tại nguồn trên bảng tổng hợp thuế khấu trừ thu nhập từ lương năm trước từ 10 triệu yên trở lên
  6. Pháp nhân đã liên tục tiếp nhận lao động với tư cách tổ chức trực thuộc kỹ năng đặc định trong 3 năm và không có nợ vượt quá tài sản trong 3 năm qua
Bảng 2-2 -- Trường hợp pháp nhân

Hồ sơ chính cần nộp:

  1. Tổng quan về tổ chức trực thuộc kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-11-1)
  2. Giấy chứng nhận đăng ký
  3. Bản sao hộ khẩu của các giám đốc tham gia điều hành (không ghi My Number, có ghi quê quán)
  4. Cam kết của giám đốc tổ chức trực thuộc kỹ năng đặc định (nếu có)
  5. Giấy chứng nhận nộp phí bảo hiểm lao động (chứng minh không nợ)
  6. Phiếu trả lời tình hình nộp phí bảo hiểm xã hội, hoặc bản sao biên lai nộp phí bảo hiểm y tế/hưu trí phúc lợi 24 tháng gần nhất
  7. Giấy chứng nhận nộp thuế (Loại 3) — Thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn/thuế thu nhập đặc biệt phục hưng, thuế pháp nhân, thuế tiêu dùng/thuế tiêu dùng địa phương
  8. Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân pháp nhân năm tài chính gần nhất
Bảng 2-3 -- Trường hợp cá nhân kinh doanh

Tương tự như hồ sơ của pháp nhân, nhưng nộp giấy chứng nhận nộp thuế phù hợp với cá nhân kinh doanh (thuế thu nhập, v.v.) và bản sao hộ khẩu của chủ kinh doanh. Chi tiết vui lòng tham khảo biểu mẫu Bảng 2-3.

(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)

Nộp Bảng 3 tương ứng với lĩnh vực làm việc. Bao gồm các hồ sơ đặc thù theo lĩnh vực như giấy chứng nhận đỗ kỳ thi kỹ năng.

Lĩnh vựcTải về
Vệ sinh tòa nhàExcel
Sản xuất sản phẩm công nghiệpExcel
Xây dựngExcel
Đóng tàu/Công nghiệp tàu thủyExcel
Bảo dưỡng ô tôExcel
Hàng khôngExcel
Lưu trúExcel
Nông nghiệpExcel
Ngư nghiệpExcel
Sản xuất thực phẩm và đồ uốngExcel
Dịch vụ ăn uốngExcel

Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú

Đây là đơn dành cho người đang lưu trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú khác muốn chuyển sang Kỹ năng đặc định loại 2. Nếu muốn thay đổi nội dung hoạt động sang hoạt động tương ứng với tư cách lưu trú khác, vui lòng nộp đơn nhanh chóng. Nếu không thực hiện hoạt động dựa trên tư cách lưu trú ban đầu, tư cách lưu trú có thể bị thu hồi.

(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)

1. Danh sách người nộp đơn (nếu có)

Cần thiết khi nhiều người nước ngoài nộp đơn đồng thời từ cùng một tổ chức tiếp nhận.

2. Bảng kiểm tra hồ sơ (kèm trang bìa)

Nộp Bảng 1 (kèm trang bìa), phần tương ứng từ Bảng 2-1~3, và lĩnh vực tương ứng từ Bảng 3-1~11.

3. Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú - 1 bản

Đi đến trang điền đơn

Dán ảnh rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm), chụp chính diện, không đội mũ, nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.

4. Giải trình về thù lao của lao động kỹ năng đặc định (nếu có)

  • (1) Giải trình về thù lao của lao động kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-4)
  • (2) Bản sao quy định tiền lương — Cần thiết khi thù lao được xác định dựa trên quy định tiền lương

Các tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức được dự kiến tiếp nhận phù hợp dựa trên thành tích trước đó, có thể miễn nộp.

5. Bản sao Hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định

Mẫu tham khảo số 1-5. Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được.

6. Điều kiện lao động, v.v.

  • (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
  • (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 phụ lục)
  • (3) Bản sao lịch làm việc hàng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm
  • (4) Bản sao thỏa thuận về chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này

7. Hồ sơ về quá trình tuyển dụng (nếu có)

  • (1) Giải trình về quá trình tuyển dụng (Mẫu tham khảo số 1-16)
  • (2) Bản in màn hình “Trang web Tổng hợp Dịch vụ Nhân sự” về đơn vị giới thiệu việc làm

Các tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức được dự kiến tiếp nhận phù hợp dựa trên thành tích trước đó, có thể miễn nộp.

8. Hồ sơ khám sức khỏe

  • (1) Phiếu khám sức khỏe cá nhân (Mẫu tham khảo số 1-3) — Phải bao gồm tất cả các hạng mục khám trong mẫu tham khảo
  • (2) Tờ khai của người được khám (Mẫu tham khảo số 1-3 phụ lục)

9. Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân cá nhân (nếu có)

Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân cá nhân năm tài chính gần nhất mà tất cả kỳ nộp đã qua. Do cơ quan hành chính quận/phường/thị xã nơi cư trú tính đến ngày 1 tháng 1 cấp. Có thể miễn nộp nếu đã nộp trong đơn liên quan đến lưu trú trong vòng 1 năm qua (không có thay đổi nội dung).

10. Giấy chứng nhận thuế cư dân cá nhân (nếu có)

Giấy chứng nhận thuế cùng năm tài chính với giấy chứng nhận nộp thuế. Có thể miễn nộp nếu đã nộp trong vòng 1 năm qua.

11. Bản sao phiếu khấu trừ thuế thu nhập từ lương (nếu có)

Cùng năm tài chính với giấy chứng nhận thuế. Nếu có nhiều phiếu khấu trừ và không được quyết toán thuế cuối năm tại nơi làm việc cuối cùng trong năm đó, cần thêm giấy chứng nhận nộp thuế (Loại 3) do cơ quan thuế cấp sau khi khai thuế quyết toán.

12. Thông tin tư cách bảo hiểm y tế (nếu có)

Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Bản sao thông tin tư cách bảo hiểm y tế tải từ My Number Portal, hoặc bản sao giấy xác nhận tư cách. Cần che (bôi đen) số bảo hiểm và ký hiệu/số người tham gia bảo hiểm.

13. Giấy chứng nhận nộp phí Bảo hiểm Y tế Quốc dân (nếu có)

Năm tài chính gần nhất. Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.

14. Phiếu trả lời tra cứu hồ sơ người tham gia bảo hiểm (nếu có)

Do Cơ quan Hưu trí Nhật Bản hoặc văn phòng hưu trí cấp. Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Hưu trí Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Có thể miễn nộp nếu nộp bản sao biên lai nộp phí bảo hiểm hưu trí quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.

15. Hồ sơ về nộp phí bảo hiểm Hưu trí Quốc dân (nếu có)

Tra cứu hồ sơ người tham gia bảo hiểm (Nộp phí II), hoặc bản sao biên lai nộp phí bảo hiểm hưu trí quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.

16. Hồ sơ về nghĩa vụ công phải thực hiện tại thời điểm nộp đơn lần trước (nếu có)

Cần thiết nếu đã nộp cam kết tại lần nộp đơn trước vì không thể thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc nghĩa vụ bảo hiểm xã hội.

17. Cam kết về thực hiện nghĩa vụ công (nếu có)

Mẫu tham khảo số 1-26. Cần thiết nếu có nợ đọng ở mục số 9, 11, 13 hoặc 15.

18. Thông báo về chuyển giao kỹ năng (nếu có)

Mẫu tham khảo số 1-10. Cần thiết nếu trước đây đã tham gia hoạt động thực tập kỹ năng.

19. Hồ sơ về thủ tục tuân thủ quy định trong thỏa thuận song phương (nếu có)

Quốc tịch đối tượng: Campuchia, Việt Nam (tính đến tháng 9 năm 2025).

(2) Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc (Bảng 2)

Giống như đơn xin cấp mới. Nộp bảng tương ứng từ Bảng 2-1~3 tùy theo loại hình tổ chức trực thuộc. Chi tiết vui lòng tham khảo Bảng 2 của đơn xin cấp mới.

(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)

Lĩnh vựcTải về
Vệ sinh tòa nhàExcel
Sản xuất sản phẩm công nghiệpExcel
Xây dựngExcel
Đóng tàu/Công nghiệp tàu thủyExcel
Bảo dưỡng ô tôExcel
Hàng khôngExcel
Lưu trúExcel
Nông nghiệpExcel
Ngư nghiệpExcel
Sản xuất thực phẩm và đồ uốngExcel
Dịch vụ ăn uốngExcel

Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú

Đây là đơn dành cho người đang lưu trú tại Nhật Bản với tư cách Kỹ năng đặc định loại 2 muốn gia hạn thời hạn lưu trú. Khi gia hạn, không cần nộp Bảng 2 (hồ sơ tổ chức trực thuộc).

(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)

1. Danh sách người nộp đơn (nếu có)

Cần thiết khi nhiều người nước ngoài nộp đơn đồng thời từ cùng một tổ chức tiếp nhận.

2. Bảng kiểm tra hồ sơ (kèm trang bìa)

Nộp Bảng 1 (kèm trang bìa) và lĩnh vực tương ứng từ Bảng 3-1~3. Không cần Bảng 2 khi gia hạn.

3. Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú - 1 bản

Đi đến trang điền đơn

Dán ảnh rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm), chụp chính diện, không đội mũ, nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.

4. Bản sao Hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định

Mẫu tham khảo số 1-5. Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được.

5. Điều kiện lao động, v.v.

  • (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
  • (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 phụ lục)
  • (3) Bản sao lịch làm việc hàng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm
  • (4) Bản sao thỏa thuận về chế độ giờ làm việc linh hoạt 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này

6. Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân cá nhân (nếu có)

Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân cá nhân năm tài chính gần nhất mà tất cả kỳ nộp đã qua. Có thể miễn nộp nếu đã nộp trong đơn liên quan đến lưu trú trong vòng 1 năm qua (không có thay đổi nội dung).

7. Giấy chứng nhận thuế cư dân cá nhân (nếu có)

Giấy chứng nhận thuế cùng năm tài chính với giấy chứng nhận nộp thuế. Có thể miễn nộp nếu đã nộp trong vòng 1 năm qua.

8. Bản sao phiếu khấu trừ thuế thu nhập từ lương (nếu có)

Cùng năm tài chính với giấy chứng nhận thuế. Nếu có nhiều phiếu khấu trừ và không được quyết toán thuế cuối năm tại nơi làm việc cuối cùng trong năm đó, cần thêm giấy chứng nhận nộp thuế (Loại 3) do cơ quan thuế cấp sau khi khai thuế quyết toán.

9. Thông tin tư cách bảo hiểm y tế (nếu có)

Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Bản sao thông tin tư cách bảo hiểm y tế tải từ My Number Portal, hoặc bản sao giấy xác nhận tư cách.

10. Giấy chứng nhận nộp phí Bảo hiểm Y tế Quốc dân (nếu có)

Năm tài chính gần nhất. Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.

11. Phiếu trả lời tra cứu hồ sơ người tham gia bảo hiểm (nếu có)

Do Cơ quan Hưu trí Nhật Bản hoặc văn phòng hưu trí cấp. Cần thiết nếu người nộp đơn là người tham gia Hưu trí Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.

12. Hồ sơ về nộp phí bảo hiểm Hưu trí Quốc dân (nếu có)

Tra cứu hồ sơ người tham gia bảo hiểm (Nộp phí II), hoặc bản sao biên lai nộp phí bảo hiểm hưu trí quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.

13. Hồ sơ về nghĩa vụ công phải thực hiện tại thời điểm nộp đơn lần trước (nếu có)

Cần thiết nếu đã nộp cam kết tại lần nộp đơn trước vì không thể thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc nghĩa vụ bảo hiểm xã hội.

14. Cam kết về thực hiện nghĩa vụ công (nếu có)

Mẫu tham khảo số 1-26. Cần thiết nếu có nợ đọng ở mục số 6, 8, 10 hoặc 12.

(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)

Lĩnh vựcTải về
Tất cả lĩnh vực (trừ Nông nghiệp/Ngư nghiệp)Excel
Nông nghiệpExcel
Ngư nghiệpExcel

Sự khác biệt với Kỹ năng đặc định loại 1

Hạng mụcKỹ năng đặc định loại 1Kỹ năng đặc định loại 2
Trình độ kỹ năngKiến thức/Kinh nghiệm ở mức đáng kểKỹ năng thành thạo
Thời hạn lưu trúTổng cộng tối đa 5 nămKhông giới hạn
Đồng hành gia đìnhVề nguyên tắc không đượcĐược phép
Trình độ tiếng NhậtYêu cầu (N4 trở lên)Tùy thuộc vào kỳ thi
Xin vĩnh trúVề nguyên tắc không đượcĐược phép
Lĩnh vực đối tượng16 lĩnh vực11 lĩnh vực

Liên kết tham khảo

Bạn cần xin hoặc thay đổi tư cách lưu trú tại Nhật Bản?

Dễ dàng tạo đơn xin tư cách lưu trú Nhật Bản của bạn.