visa lao động hồ sơ cần nộp kỹ năng đặc định
Kỹ năng đặc định loại 2 - Hồ sơ cần nộp
Jli
Japan life info Tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 2 dành cho người nước ngoài làm việc trong các công việc đòi hỏi kỹ năng thành thạo trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể. Khác với Kỹ năng đặc định loại 1, không có giới hạn thời gian lưu trú và được phép đồng hành gia đình.
| Hoạt động tương ứng | Hoạt động làm việc trong các công việc đòi hỏi kỹ năng thành thạo trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể |
|---|---|
| Thời hạn lưu trú | 3 năm, 1 năm, 6 tháng |
| Gia hạn | Không giới hạn |
| Đồng hành gia đình | Được phép (vợ/chồng, con cái) |
Lĩnh vực đối tượng (11 lĩnh vực)
- Xây dựng
- Đóng tàu/Công nghiệp tàu thủy
- Bảo dưỡng ô tô
- Hàng không
- Lưu trú
- Nông nghiệp
- Ngư nghiệp
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống
- Dịch vụ ăn uống
- Vệ sinh tòa nhà
- Sản xuất máy móc công nghiệp, v.v.
Lưu ý trước khi nộp đơn
- Nếu có thắc mắc về cách điền đơn, hồ sơ cần thiết, vui lòng liên hệ Trung tâm Thông tin Tổng hợp về Lưu trú của Người nước ngoài. (TEL: 0570-013904)
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, quá trình xét duyệt có thể bị chậm trễ đáng kể hoặc đơn có thể bị từ chối.
- Tất cả giấy tờ chứng nhận được cấp tại Nhật Bản phải được nộp trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp.
- Các tài liệu viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Nhật.
- Kỹ năng đặc định loại 2 yêu cầu đỗ kỳ thi trong lĩnh vực tương ứng hoặc kinh nghiệm sau khi hoàn thành Thực tập kỹ năng loại 2.
Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)
Hồ sơ chung cần nộp
| STT | Hồ sơ cần thiết | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú 1 bản | Đi đến trang điền đơn |
| 2 | Ảnh chân dung 1 tấm | Dọc 4cm × Ngang 3cm |
| 3 | Phong bì hồi đáp 1 cái | Ghi địa chỉ người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo |
Hồ sơ bổ sung theo lĩnh vực
Hồ sơ cần thiết khác nhau tùy theo lĩnh vực. Vui lòng kiểm tra hồ sơ của lĩnh vực tương ứng trên trang web chế độ Kỹ năng đặc định.
Đi đến trang web chế độ Kỹ năng đặc định
Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
| STT | Hồ sơ cần thiết | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú 1 bản | Đi đến trang điền đơn |
| 2 | Ảnh chân dung 1 tấm | Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi |
| 3 | Hộ chiếu và Thẻ lưu trú | Xuất trình |
Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
| STT | Hồ sơ cần thiết | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú 1 bản | Đi đến trang điền đơn |
| 2 | Ảnh chân dung 1 tấm | Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi hoặc gia hạn 3 tháng trở xuống |
| 3 | Hộ chiếu và Thẻ lưu trú | Xuất trình |
Sự khác biệt với Kỹ năng đặc định loại 1
| Hạng mục | Kỹ năng đặc định loại 1 | Kỹ năng đặc định loại 2 |
|---|---|---|
| Trình độ kỹ năng | Kiến thức/Kinh nghiệm ở mức đáng kể | Kỹ năng thành thạo |
| Thời hạn lưu trú | Tối đa 5 năm | Không giới hạn |
| Đồng hành gia đình | Không được | Được phép |
| Trình độ tiếng Nhật | Yêu cầu (N4 trở lên) | Tùy thuộc vào kỳ thi |
| Xin vĩnh trú | Về nguyên tắc không được | Được phép |
Liên kết tham khảo
Bạn cần xin hoặc thay đổi tư cách lưu trú tại Nhật Bản?
Dễ dàng tạo đơn xin tư cách lưu trú Nhật Bản của bạn.