Biểu diễn - Hồ sơ cần nộp
Tư cách lưu trú Biểu diễn dành cho các hoạt động liên quan đến biểu diễn như kịch, giải trí, biểu diễn âm nhạc, thể thao, hoặc các hoạt động nghệ thuật giải trí khác.
| Hoạt động tương ứng | Các hoạt động liên quan đến biểu diễn như kịch, giải trí, biểu diễn âm nhạc, thể thao, hoặc các hoạt động nghệ thuật giải trí khác (trừ các hoạt động thuộc Quản lý kinh doanh) |
|---|---|
| Thời hạn lưu trú | 3 năm, 1 năm, 6 tháng, 3 tháng, 15 ngày |
Loại hoạt động
Hồ sơ cần nộp khác nhau tùy theo hoạt động dự định thực hiện tại Nhật Bản. Trước tiên, hãy xác nhận loại hoạt động phù hợp.
Loại 1: Biểu diễn kịch, giải trí, ca hát, múa, nhạc (Tiêu chuẩn số 1 ロ)
Trường hợp thuộc một trong các điều kiện sau:
- Biểu diễn do cơ quan nhà nước, cơ quan chính quyền địa phương hoặc pháp nhân đặc biệt tổ chức, và được thực hiện tại trường học
- Biểu diễn do tổ chức được thành lập với sự hỗ trợ của nhà nước, chính quyền địa phương, pháp nhân hành chính độc lập, nhằm mục đích giao lưu văn hóa
- Biểu diễn được thực hiện tại cơ sở có diện tích từ 100.000m² trở lên, nơi thường xuyên tổ chức biểu diễn của người nước ngoài để thu hút khách du lịch với chủ đề phong cảnh hoặc văn hóa nước ngoài
- Biểu diễn được thực hiện tại cơ sở không phục vụ đồ ăn thức uống có thu phí tại khu vực khán giả và không tiếp khách (chỉ giới hạn ở cơ sở do tổ chức phi lợi nhuận vận hành hoặc có sức chứa từ 100 người trở lên)
- Biểu diễn được thực hiện trong thời gian lưu trú không quá 30 ngày, với mức thù lao từ 500.000 yên/ngày trở lên
Loại 2: Biểu diễn kịch, giải trí, ca hát, múa, nhạc (Tiêu chuẩn số 1 ハ)
Các biểu diễn kịch, giải trí, ca hát, múa, nhạc khác không thuộc Loại 1
Loại 3: Thể thao và các biểu diễn khác (Tiêu chuẩn số 2)
Các biểu diễn ngoài kịch, giải trí, ca hát, múa, nhạc (thể thao, v.v.)
Loại 4: Hoạt động nghệ thuật giải trí (Tiêu chuẩn số 3)
Trường hợp thuộc các hoạt động nghệ thuật giải trí sau:
- (1) Hoạt động liên quan đến quảng cáo sản phẩm hoặc doanh nghiệp
- (2) Hoạt động liên quan đến sản xuất chương trình phát sóng hoặc phim
- (3) Hoạt động liên quan đến chụp ảnh thương mại
- (4) Hoạt động thu âm hoặc ghi hình vào các phương tiện lưu trữ thương mại như đĩa, băng video
Hồ sơ cần thiết theo loại đơn
- Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)
- Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
- Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
Lưu ý trước khi nộp đơn
- Hồ sơ cần nộp khác nhau đáng kể tùy theo loại hoạt động. Vui lòng xác nhận Loại hoạt động ở trên trước, rồi chuẩn bị hồ sơ theo loại tương ứng.
- Nếu có thắc mắc về cách điền đơn, hồ sơ cần thiết, vui lòng liên hệ Trung tâm Thông tin Tổng hợp về Lưu trú của Người nước ngoài. (TEL: 0570-013904)
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, quá trình xét duyệt có thể bị chậm trễ đáng kể hoặc đơn có thể bị từ chối.
- Tất cả giấy tờ chứng nhận được cấp tại Nhật Bản phải được nộp trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp.
- Các tài liệu viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Nhật.
Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)
Hồ sơ cần nộp khác nhau tùy theo loại hoạt động. Vui lòng xác nhận loại tương ứng.
- Loại 1: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ロ)
- Loại 2: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ハ)
- Loại 3: Thể thao và các biểu diễn khác (Tiêu chuẩn số 2)
- Loại 4: Hoạt động nghệ thuật giải trí (Tiêu chuẩn số 3)
Mới - Loại 1: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ロ)
1. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét.
3. Phong bì hồi đáp 1 cái
Ghi địa chỉ người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo đơn giản.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu về tổ chức mời
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Các tài liệu khác thể hiện tổng quan về tổ chức mời (tùy yêu cầu)
- (4) Danh sách nhân viên 1 bản
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở (có ghi bố trí, v.v.) 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (khu vực khán giả, phòng chờ, ngoại thất, v.v.) (tùy yêu cầu)
7. Bản sao hợp đồng biểu diễn 1 bản
Ngoài hợp đồng biểu diễn, còn bao gồm hợp đồng liên quan đến biểu diễn giữa tổ chức hợp đồng và tổ chức vận hành cơ sở biểu diễn. Trường hợp tổ chức mời nhận thầu biểu diễn, cần nộp bản sao hợp đồng nhận thầu; trường hợp sử dụng cơ sở theo Luật Địa điểm Biểu diễn, cần nộp bản sao giấy chấp thuận sử dụng.
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản 1 bản
Nộp bản sao hợp đồng lao động hoặc giấy chấp thuận biểu diễn, hoặc tài liệu tương đương.
9. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Mới - Loại 2: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ハ)
1. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét.
3. Phong bì hồi đáp 1 cái
Ghi địa chỉ người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo đơn giản.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu về tổ chức hợp đồng
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Các tài liệu khác thể hiện tổng quan về tổ chức hợp đồng (tùy yêu cầu)
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở (có ghi bố trí, v.v.) 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (khu vực khán giả, phòng chờ, ngoại thất, v.v.) (tùy yêu cầu)
7. Bản sao hợp đồng biểu diễn 1 bản
Ngoài hợp đồng biểu diễn, còn bao gồm hợp đồng liên quan đến biểu diễn giữa tổ chức hợp đồng và tổ chức vận hành cơ sở biểu diễn.
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản 1 bản
Đặc biệt, tài liệu chứng minh thù lao cần ghi rõ thời điểm và phương thức chi trả; trường hợp có các khoản chi phí bị khấu trừ từ thù lao hoặc các khoản phải trả sau khi nhận thù lao, cần nộp tài liệu ghi rõ số tiền và căn cứ tính toán.
9. Tài liệu bổ sung khi thực hiện hoạt động biểu diễn dựa trên hợp đồng biểu diễn
- (1) Danh sách người quản lý (hoặc người điều hành) và nhân viên chính thức (cần tuyển dụng từ 5 người trở lên) của tổ chức hợp đồng 1 bản
- (2) Tài liệu chứng minh người quản lý (hoặc người điều hành) của tổ chức hợp đồng có tổng cộng từ 3 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh vực biểu diễn (tùy yêu cầu)
- (3) Bản cam kết (tài liệu cam kết rằng người quản lý và nhân viên chính thức của tổ chức hợp đồng không thuộc các trường hợp bị loại trừ theo quy định) 1 bản
- (4) Tài liệu chứng minh tổ chức hợp đồng đã thanh toán đầy đủ toàn bộ thù lao cho người nước ngoài lưu trú với tư cách Biểu diễn dựa trên hợp đồng biểu diễn đã ký kết trong 3 năm gần đây:
- Bản sao hợp đồng biểu diễn liên quan (tùy yêu cầu)
- Biên lai xác nhận người nước ngoài đã nhận thù lao, bản sao sao kê chuyển khoản ngân hàng (tùy yêu cầu)
- Bản sao sổ kế toán chứng minh việc chi trả thù lao như bảng lương (tùy yêu cầu)
- Tài liệu liên quan đến nộp thuế như tờ khai tính thuế thu nhập khấu trừ đối với thu nhập của người không cư trú/pháp nhân nước ngoài (tùy yêu cầu)
- Bản sao báo cáo quyết toán và tờ khai thuế pháp nhân (tùy yêu cầu)
10. Tài liệu về tổ chức vận hành cơ sở biểu diễn
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Các tài liệu khác thể hiện tổng quan về tổ chức vận hành (tùy yêu cầu)
- (4) Danh sách người quản lý và nhân viên chính thức phụ trách công việc liên quan đến cơ sở biểu diễn (cần tuyển dụng từ 5 người trở lên) của tổ chức vận hành 1 bản
- (5) Bản cam kết (tài liệu cam kết rằng người quản lý và nhân viên chính thức của tổ chức vận hành không thuộc các trường hợp bị loại trừ theo quy định) 1 bản
11. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Mới - Loại 3: Thể thao và các biểu diễn khác (Tiêu chuẩn số 2)
1. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét.
3. Phong bì hồi đáp 1 cái
Ghi địa chỉ người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo đơn giản.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu thể hiện tổng quan về tổ chức mời
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Danh sách nhân viên 1 bản
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (tùy yêu cầu)
- (4) Danh sách nhân viên 1 bản
- (5) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (6) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
7. Trường hợp tổ chức mời nhận thầu biểu diễn, bản sao hợp đồng nhận thầu 1 bản
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản
- (1) Bản sao hợp đồng lao động 1 bản
- (2) Bản sao giấy chấp thuận biểu diễn 1 bản
- (3) Tài liệu tương đương với (1) hoặc (2) nêu trên (tùy yêu cầu)
9. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Mới - Loại 4: Hoạt động nghệ thuật giải trí (Tiêu chuẩn số 3)
1. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét.
3. Phong bì hồi đáp 1 cái
Ghi địa chỉ người nhận trên phong bì tiêu chuẩn, dán tem gửi thư đảm bảo đơn giản.
4. Tài liệu chứng minh thành tích hoạt động nghệ thuật giải trí của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
Giấy chứng nhận tư cách hoặc giấy chứng nhận kinh nghiệm do tổ chức trực thuộc cấp, bìa CD, poster, tạp chí, bài báo, v.v. để chứng minh thành tích hoạt động nghệ thuật giải trí.
5. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản
- (1) Bản sao hợp đồng lao động 1 bản
- (2) Bản sao giấy chấp thuận biểu diễn 1 bản
- (3) Tài liệu tương đương với (1) hoặc (2) nêu trên (tùy yêu cầu)
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về tổ chức tiếp nhận
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Danh sách nhân viên 1 bản
- (4) Tài liệu giới thiệu (tờ rơi, v.v.) 1 bản
- (5) Tài liệu tương đương với (1)~(4) nêu trên (tùy yêu cầu)
7. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình hoạt động, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung hoạt động, v.v. (tùy yêu cầu)
Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
Hồ sơ cần nộp khác nhau tùy theo loại hoạt động. Vui lòng xác nhận loại tương ứng.
- Loại 1: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ロ)
- Loại 2: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ハ)
- Loại 3: Thể thao và các biểu diễn khác (Tiêu chuẩn số 2)
- Loại 4: Hoạt động nghệ thuật giải trí (Tiêu chuẩn số 3)
Thay đổi - Loại 1: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ロ)
1. Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét. Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi.
3. Hộ chiếu và Thẻ lưu trú
Xuất trình tại quầy.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu về tổ chức mời
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Các tài liệu khác thể hiện tổng quan về tổ chức mời (tùy yêu cầu)
- (4) Danh sách nhân viên 1 bản
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở (có ghi bố trí, v.v.) 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (khu vực khán giả, phòng chờ, ngoại thất, v.v.) (tùy yêu cầu)
7. Bản sao hợp đồng biểu diễn 1 bản
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản 1 bản
9. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Thay đổi - Loại 2: Biểu diễn kịch, v.v. (Tiêu chuẩn số 1 ハ)
1. Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét. Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi.
3. Hộ chiếu và Thẻ lưu trú
Xuất trình tại quầy.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu về tổ chức hợp đồng
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Các tài liệu khác thể hiện tổng quan về tổ chức hợp đồng (tùy yêu cầu)
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở (có ghi bố trí, v.v.) 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (khu vực khán giả, phòng chờ, ngoại thất, v.v.) (tùy yêu cầu)
7. Bản sao hợp đồng biểu diễn 1 bản
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản 1 bản
Đặc biệt, tài liệu chứng minh thù lao cần ghi rõ thời điểm và phương thức chi trả; trường hợp có các khoản chi phí bị khấu trừ từ thù lao hoặc các khoản phải trả sau khi nhận thù lao, cần nộp tài liệu ghi rõ số tiền và căn cứ tính toán.
9. Tài liệu bổ sung khi thực hiện hoạt động biểu diễn dựa trên hợp đồng biểu diễn
Giống với mục 9 của Mới - Loại 2.
10. Tài liệu về tổ chức vận hành cơ sở biểu diễn
Giống với mục 10 của Mới - Loại 2.
11. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Thay đổi - Loại 3: Thể thao và các biểu diễn khác (Tiêu chuẩn số 2)
1. Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét. Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi.
3. Hộ chiếu và Thẻ lưu trú
Xuất trình tại quầy.
4. Lý lịch và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
5. Tài liệu thể hiện tổng quan về tổ chức mời
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Danh sách nhân viên 1 bản
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở tổ chức biểu diễn
- (1) Bản sao giấy phép kinh doanh 1 bản
- (2) Bản vẽ cơ sở 1 bản
- (3) Ảnh chụp cơ sở (tùy yêu cầu)
- (4) Danh sách nhân viên 1 bản
- (5) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (6) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
7. Trường hợp tổ chức mời nhận thầu biểu diễn, bản sao hợp đồng nhận thầu 1 bản
8. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản
- (1) Bản sao hợp đồng lao động 1 bản
- (2) Bản sao giấy chấp thuận biểu diễn 1 bản
- (3) Tài liệu tương đương với (1) hoặc (2) nêu trên (tùy yêu cầu)
9. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình biểu diễn, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung biểu diễn, v.v. (tùy yêu cầu)
Thay đổi - Loại 4: Hoạt động nghệ thuật giải trí (Tiêu chuẩn số 3)
1. Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét. Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi.
3. Hộ chiếu và Thẻ lưu trú
Xuất trình tại quầy.
4. Tài liệu chứng minh thành tích hoạt động nghệ thuật giải trí của người nộp đơn (tùy yêu cầu)
Giấy chứng nhận tư cách hoặc giấy chứng nhận kinh nghiệm do tổ chức trực thuộc cấp, bìa CD, poster, tạp chí, bài báo, v.v. để chứng minh thành tích hoạt động nghệ thuật giải trí.
5. Tài liệu chứng minh nội dung hoạt động cụ thể, thời gian, chức vụ và thù lao của người nộp đơn tại Nhật Bản
- (1) Bản sao hợp đồng lao động 1 bản
- (2) Bản sao giấy chấp thuận biểu diễn 1 bản
- (3) Tài liệu tương đương với (1) hoặc (2) nêu trên (tùy yêu cầu)
6. Tài liệu thể hiện tổng quan về tổ chức tiếp nhận
- (1) Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân 1 bản
- (2) Bản sao báo cáo quyết toán gần nhất (báo cáo lãi lỗ, bảng cân đối kế toán, v.v.) 1 bản
- (3) Danh sách nhân viên 1 bản
- (4) Tài liệu giới thiệu (tờ rơi, v.v.) 1 bản
- (5) Tài liệu tương đương với (1)~(4) nêu trên (tùy yêu cầu)
7. Các tài liệu tham khảo khác
Lịch trình lưu trú, lịch trình hoạt động, quảng cáo/tờ rơi giới thiệu nội dung hoạt động, v.v. (tùy yêu cầu)
Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
Các hồ sơ dưới đây áp dụng chung cho tất cả các loại hoạt động (Loại 1~4).
1. Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú 1 bản
2. Ảnh chân dung 1 tấm
Dọc 4cm × Ngang 3cm, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn, chụp thẳng mặt, không đội mũ, nền trắng, rõ nét. Không cần nộp nếu dưới 16 tuổi hoặc gia hạn 3 tháng trở xuống.
3. Hộ chiếu và Thẻ lưu trú
Xuất trình tại quầy.
4. Tài liệu chứng minh nội dung và thời gian hoạt động cụ thể
Nộp một trong các tài liệu sau:
- (1) Giấy xác nhận tại chức 1 bản
- (2) Bản sao hợp đồng lao động 1 bản
- (3) Tài liệu tương đương với (1)~(2) nêu trên (tùy yêu cầu)
5. Bản sao hợp đồng biểu diễn 1 bản
Ngoài hợp đồng biểu diễn, còn bao gồm hợp đồng liên quan đến biểu diễn giữa tổ chức hợp đồng và tổ chức vận hành cơ sở biểu diễn.
6. Giấy chứng nhận thuế cư dân (hoặc miễn thuế) và giấy chứng nhận nộp thuế, mỗi loại 1 bản
Cần ghi rõ tổng thu nhập và tình trạng nộp thuế trong 1 năm. Được cấp bởi văn phòng quận/thành phố/thị trấn nơi cư trú tính đến ngày 1 tháng 1. Nếu giấy chứng nhận ghi đầy đủ cả tổng thu nhập và tình trạng nộp thuế thì chỉ cần nộp 1 bản.
Trường hợp người không cư trú, cần nộp giấy chứng nhận nộp thuế đối với thu nhập có nguồn gốc trong nước dành cho người không cư trú (tờ khai tính thuế thu nhập khấu trừ đối với thu nhập của người không cư trú/pháp nhân nước ngoài, v.v.) và tài liệu chứng minh thu nhập.
7. Trường hợp có thay đổi về cơ sở biểu diễn, tài liệu thể hiện tổng quan về cơ sở biểu diễn sau thay đổi (tùy yêu cầu)
Chỉ áp dụng khi có thay đổi về cơ sở biểu diễn kể từ lần nộp đơn trước.
8. Lịch trình hoạt động 1 bản
Liên kết tham khảo
- Cục Quản lý Xuất nhập cảnh - Tư cách lưu trú “Biểu diễn” (tiếng Nhật)
- Chi tiết Tiêu chuẩn số 1 ハ (Biểu diễn kịch, v.v. - thông thường) (tiếng Nhật)
- Chi tiết Tiêu chuẩn số 1 ロ (Biểu diễn kịch, v.v. - miễn trừ) (tiếng Nhật)
- Chi tiết Tiêu chuẩn số 2 (Thể thao và các biểu diễn khác) (tiếng Nhật)
- Chi tiết Tiêu chuẩn số 3 (Hoạt động nghệ thuật giải trí) (tiếng Nhật)
Bạn cần xin hoặc thay đổi tư cách lưu trú tại Nhật Bản?
Dễ dàng tạo đơn xin tư cách lưu trú Nhật Bản của bạn.