Kỹ năng đặc định loại 1 - Hồ sơ cần nộp
Kỹ năng đặc định loại 1 là tư cách lưu trú dành cho người nước ngoài làm việc trong các công việc đòi hỏi mức độ kiến thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể.
| Hoạt động tương ứng | Hoạt động làm các công việc đòi hỏi kỹ năng cần mức độ kiến thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong các lĩnh vực công nghiệp cụ thể |
|---|---|
| Thời hạn lưu trú | Thời hạn do Bộ trưởng Tư pháp chỉ định riêng (trong phạm vi không vượt quá 3 năm) |
| Giới hạn tổng cộng | Nguyên tắc 5 năm |
| Đồng hành gia đình | Nguyên tắc không được phép |
Lĩnh vực đối tượng (16 lĩnh vực)
- Điều dưỡng
- Vệ sinh tòa nhà
- Sản xuất sản phẩm công nghiệp
- Xây dựng
- Đóng tàu và Công nghiệp tàu thủy
- Bảo dưỡng ô tô
- Hàng không
- Lưu trú
- Vận tải ô tô
- Đường sắt
- Nông nghiệp
- Ngư nghiệp
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống
- Dịch vụ ăn uống
- Lâm nghiệp
- Công nghiệp gỗ
Cấu trúc hồ sơ cần nộp
Hồ sơ cần nộp cho tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định được chia thành 3 loại chính:
- Bảng 1 — Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn: Đơn xin, hợp đồng lao động, giấy khám sức khỏe, kế hoạch hỗ trợ, hồ sơ thuế và bảo hiểm xã hội, v.v.
- Bảng 2 — Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc: Giấy chứng nhận đăng ký, chứng minh đóng bảo hiểm lao động và bảo hiểm xã hội, hồ sơ thuế, v.v. (Bảng 2 không cần thiết khi gia hạn)
- Bảng 3 — Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực: Chứng chỉ thi kỹ năng và thi tiếng Nhật theo lĩnh vực, v.v. (khác nhau theo lĩnh vực)
Tham khảo: Tổ chức trực thuộc đã tiếp nhận người nước ngoài Kỹ năng đặc định trong cùng năm tài chính được miễn nộp hồ sơ tương ứng với Bảng 2 mục 1~3.
Hồ sơ cần nộp theo loại đơn xin
- Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)
- Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
- Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
Lưu ý trước khi nộp đơn
- Các câu hỏi về cách điền đơn xin, hồ sơ cần thiết, v.v., vui lòng liên hệ Trung tâm Thông tin Tổng hợp về Lưu trú của Người nước ngoài. (TEL: 0570-013904)
- Nếu đơn xin được nộp với hồ sơ không đầy đủ, việc xét duyệt có thể bị chậm trễ đáng kể hoặc đơn xin có thể bị từ chối.
- Tất cả giấy chứng nhận được cấp tại Nhật Bản phải được nộp trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp.
- Các tài liệu viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Nhật.
- Hồ sơ đã nộp về nguyên tắc sẽ không được trả lại. Nếu bạn muốn nhận lại, vui lòng thông báo tại quầy khi nộp đơn.
- Trong quá trình xét duyệt, có thể bị yêu cầu nộp thêm hồ sơ bổ sung.
- Các biểu mẫu có thể tải xuống từ Danh sách biểu mẫu đơn xin và thông báo Kỹ năng đặc định.
Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (Mới)
Đây là đơn xin dành cho những người muốn nhập cảnh Nhật Bản lần đầu với tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 1.
(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)
1. Một phong bì hồi đáp
Ghi địa chỉ và họ tên người nhận trên phong bì tiêu chuẩn và dán tem thư bảo đảm đơn giản. Có thể sử dụng Letter Pack Plus. Phong bì này được sử dụng để gửi trả kết quả đơn xin (Giấy chứng nhận tư cách lưu trú, v.v.).
2. Danh sách người nộp đơn (nếu có)
Cần thiết khi nhiều người nước ngoài được nộp đơn đồng thời bởi cùng một tổ chức tiếp nhận.
3. Bảng kiểm tra hồ sơ (bao gồm trang bìa)
Nộp Bảng 1 (bao gồm trang bìa), mục tương ứng trong Bảng 2 mục 1~3, và lĩnh vực tương ứng trong Bảng 3 mục 1~16.
4. Một bản Đơn xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú
Dán ảnh chụp rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm) chụp thẳng từ phía trước, không đội mũ và không có nền, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi họ tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.
5. Bản giải trình về tiền lương của người lao động Kỹ năng đặc định (nếu có)
- (1) Bản giải trình về tiền lương của người lao động Kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-4)
- (2) Bản sao quy định tiền lương — Cần thiết khi tiền lương được quyết định dựa trên quy định tiền lương
Tổ chức đã tiếp nhận người lao động Kỹ năng đặc định trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức có thành tích nhất định và được dự kiến tiếp nhận đúng cách, có thể được miễn.
6. Bản sao hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định
Mẫu tham khảo số 1-5. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ mà người nộp đơn có thể hiểu đầy đủ.
7. Điều kiện lao động, v.v.
- (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
- (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 Phụ lục) — Cần ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
- (3) Bản sao lịch hằng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm (ghi song ngữ bằng ngôn ngữ có thể hiểu được)
- (4) Bản sao hiệp định về chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này
8. Hồ sơ về quá trình tuyển dụng (nếu có)
- (1) Bản giải trình về quá trình tuyển dụng (Mẫu tham khảo số 1-16) — Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
- (2) Bản in màn hình “Trang tổng hợp dịch vụ nhân sự” về doanh nghiệp giới thiệu việc làm — Cần thiết khi có bên môi giới ký kết hợp đồng lao động
Tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức có thành tích nhất định và được dự kiến tiếp nhận đúng cách, có thể được miễn.
9. Hồ sơ khám sức khỏe
- (1) Phiếu khám sức khỏe cá nhân (Mẫu tham khảo số 1-3) — Phải bao gồm tất cả các hạng mục khám trong mẫu tham khảo. Nếu được viết bằng tiếng nước ngoài, cần có bản dịch tiếng Nhật.
- (2) Bản khai của người khám (Mẫu tham khảo số 1-3 Phụ lục) — Điền sau khi khám sức khỏe
10. Kế hoạch hỗ trợ người lao động Kỹ năng đặc định loại 1
Mẫu tham khảo số 1-17. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ mà người nộp đơn có thể hiểu đầy đủ. Đây là hồ sơ bắt buộc chỉ áp dụng cho Kỹ năng đặc định loại 1.
11. Bản giải trình về hợp đồng ủy thác hỗ trợ với tổ chức hỗ trợ đăng ký (nếu có)
Mẫu tham khảo số 1-25. Cần thiết khi ủy thác toàn bộ việc thực hiện kế hoạch hỗ trợ cho tổ chức hỗ trợ đăng ký.
12. Hồ sơ về thủ tục cần tuân thủ theo thỏa thuận song phương (nếu có)
Quốc tịch đối tượng: Campuchia, Việt Nam (tính đến tháng 9 năm 2025). Chi tiết vui lòng tham khảo trang web Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
(2) Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc (Bảng 2)
Nộp mục tương ứng trong Bảng 2 mục 1 (đơn giản), Bảng 2 mục 2 (pháp nhân), hoặc Bảng 2 mục 3 (cá nhân kinh doanh) tùy theo loại tổ chức trực thuộc.
Bảng 2 mục 1 -- Hồ sơ đơn giản (Tổ chức đủ điều kiện)
Tổ chức không bị phát hành thư khuyến cáo hoặc xử phạt lệnh cải thiện trong 3 năm qua, nộp tất cả đơn xin liên quan đến lưu trú trực tuyến và các thông báo bằng điện tử, và thuộc một trong các trường hợp sau:
- Công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Nhật Bản
- Công ty tương hỗ kinh doanh bảo hiểm
- Doanh nghiệp sáng tạo đổi mới
- Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện nhất định, v.v.
- Tổ chức hoặc cá nhân có số thuế khấu trừ trên bảng tổng hợp giấy chứng nhận khấu trừ thuế thu nhập từ tiền lương năm trước từ 10 triệu yên trở lên
- Pháp nhân đã liên tục tiếp nhận người lao động với tư cách tổ chức trực thuộc Kỹ năng đặc định trong 3 năm và không có tình trạng nợ vượt quá vốn trong 3 năm qua
Bảng 2 mục 2 -- Trường hợp pháp nhân
Hồ sơ chính cần nộp:
- Bản tổng quan tổ chức trực thuộc Kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-11-1)
- Giấy chứng nhận đăng ký
- Bản sao giấy cư trú của các giám đốc tham gia điều hành (không ghi My Number, có ghi nguyên quán)
- Bản cam kết về giám đốc của tổ chức trực thuộc Kỹ năng đặc định (nếu có)
- Giấy chứng nhận đóng phí bảo hiểm lao động (chứng minh không nợ đọng)
- Bảng trả lời tình hình đóng bảo hiểm xã hội hoặc bản sao biên lai đóng phí bảo hiểm y tế và bảo hiểm hưu trí 24 tháng gần nhất
- Giấy chứng nhận đóng thuế (Số 3) — Thuế thu nhập khấu trừ và thuế đặc biệt phục hưng, thuế doanh nghiệp, thuế tiêu thụ và thuế tiêu thụ địa phương
- Giấy chứng nhận đóng thuế cư dân pháp nhân 1 năm gần nhất
Bảng 2 mục 3 -- Trường hợp cá nhân kinh doanh
Tương tự hồ sơ của pháp nhân, nhưng nộp giấy chứng nhận đóng thuế (thuế thu nhập, v.v.) và giấy cư trú của chính chủ kinh doanh phù hợp với cá nhân kinh doanh. Chi tiết vui lòng tham khảo mẫu Bảng 2 mục 3.
(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)
Nộp Bảng 3 tương ứng với lĩnh vực làm việc. Bao gồm các hồ sơ đặc thù theo lĩnh vực như chứng chỉ thi kỹ năng và thi tiếng Nhật.
| Lĩnh vực | Tải xuống |
|---|---|
| Điều dưỡng | Excel |
| Vệ sinh tòa nhà | Excel |
| Sản xuất sản phẩm công nghiệp | Excel |
| Xây dựng | Excel |
| Đóng tàu và Công nghiệp tàu thủy | Excel |
| Bảo dưỡng ô tô | Excel |
| Hàng không | Excel |
| Lưu trú | Excel |
| Vận tải ô tô | Excel |
| Đường sắt | Excel |
| Nông nghiệp | Excel |
| Ngư nghiệp | Excel |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống | Excel |
| Dịch vụ ăn uống | Excel |
| Lâm nghiệp | Excel |
| Công nghiệp gỗ | Excel |
Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
Đây là đơn xin dành cho những người đang lưu trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú khác muốn chuyển sang Kỹ năng đặc định loại 1. Nếu bạn muốn thay đổi nội dung hoạt động và thực hiện hoạt động thuộc tư cách lưu trú khác, vui lòng nộp đơn nhanh chóng. Tư cách lưu trú có thể bị hủy bỏ nếu bạn không thực hiện hoạt động dựa trên tư cách lưu trú hiện tại.
(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)
1. Danh sách người nộp đơn (nếu có)
Cần thiết khi nhiều người nước ngoài được nộp đơn đồng thời bởi cùng một tổ chức tiếp nhận.
2. Bảng kiểm tra hồ sơ (bao gồm trang bìa)
Nộp Bảng 1 (bao gồm trang bìa), mục tương ứng trong Bảng 2 mục 1~3, và lĩnh vực tương ứng trong Bảng 3 mục 1~16.
3. Một bản Đơn xin thay đổi tư cách lưu trú
Dán ảnh chụp rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm) chụp thẳng từ phía trước, không đội mũ và không có nền, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi họ tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.
4. Bản giải trình về tiền lương của người lao động Kỹ năng đặc định (nếu có)
- (1) Bản giải trình về tiền lương của người lao động Kỹ năng đặc định (Mẫu tham khảo số 1-4)
- (2) Bản sao quy định tiền lương — Cần thiết khi tiền lương được quyết định dựa trên quy định tiền lương
Tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức có thành tích nhất định và được dự kiến tiếp nhận đúng cách, có thể được miễn.
5. Bản sao hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định
Mẫu tham khảo số 1-5. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được.
6. Điều kiện lao động, v.v.
- (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
- (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 Phụ lục)
- (3) Bản sao lịch hằng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm
- (4) Bản sao hiệp định về chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này
7. Hồ sơ về quá trình tuyển dụng (nếu có)
- (1) Bản giải trình về quá trình tuyển dụng (Mẫu tham khảo số 1-16)
- (2) Bản in màn hình “Trang tổng hợp dịch vụ nhân sự” về doanh nghiệp giới thiệu việc làm
Tổ chức có thành tích tiếp nhận trong cùng năm tài chính, hoặc tổ chức có thành tích nhất định và được dự kiến tiếp nhận đúng cách, có thể được miễn.
8. Hồ sơ khám sức khỏe
- (1) Phiếu khám sức khỏe cá nhân (Mẫu tham khảo số 1-3) — Phải bao gồm tất cả các hạng mục khám trong mẫu tham khảo
- (2) Bản khai của người khám (Mẫu tham khảo số 1-3 Phụ lục)
9. Giấy chứng nhận đóng thuế cư dân cá nhân (nếu có)
Giấy chứng nhận đóng thuế cư dân cá nhân 1 năm gần nhất đã qua hết kỳ hạn đóng. Được cấp bởi chính quyền thành phố/quận/phường nơi đăng ký địa chỉ tính đến ngày 1 tháng 1. Có thể được miễn nếu đã nộp trong đơn xin liên quan đến lưu trú trong vòng 1 năm qua (và nội dung không thay đổi).
10. Giấy chứng nhận đánh thuế cư dân cá nhân (nếu có)
Giấy chứng nhận đánh thuế cùng năm tài chính với giấy chứng nhận đóng thuế. Có thể được miễn nếu đã nộp trong vòng 1 năm qua.
11. Bản sao giấy chứng nhận khấu trừ thuế thu nhập từ tiền lương (nếu có)
Cùng năm tài chính với giấy chứng nhận đánh thuế. Nếu có nhiều giấy chứng nhận khấu trừ và không thực hiện quyết toán cuối năm tại nơi làm việc cuối cùng trong năm đó, cần thêm giấy chứng nhận đóng thuế (Số 3) do cơ quan thuế cấp sau khi khai thuế cuối cùng.
12. Thông tin tư cách bảo hiểm y tế (nếu có)
Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Bản sao thông tin tư cách bảo hiểm y tế tải xuống từ My Na Portal hoặc bản sao giấy xác nhận tư cách. Số bảo hiểm và ký hiệu/số người được bảo hiểm phải được che (bôi đen).
13. Giấy chứng nhận đóng phí bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân (nếu có)
1 năm gần nhất. Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.
14. Bảng trả lời điều tra hồ sơ người được bảo hiểm (nếu có)
Do Cơ quan Lương hưu Nhật Bản hoặc văn phòng lương hưu cấp. Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Lương hưu Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Có thể được miễn nếu nộp bản sao biên lai đóng phí bảo hiểm Lương hưu Quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.
15. Hồ sơ về việc đóng phí bảo hiểm Lương hưu Quốc dân (nếu có)
Điều tra hồ sơ người được bảo hiểm (Đóng phí II) hoặc bản sao biên lai đóng phí bảo hiểm Lương hưu Quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.
16. Hồ sơ về nghĩa vụ công cần thực hiện từ lần nộp đơn trước (nếu có)
Cần thiết khi đã nộp bản cam kết tại lần nộp đơn trước vì không thể thực hiện nghĩa vụ đóng thuế hoặc nghĩa vụ bảo hiểm xã hội.
17. Bản cam kết về việc thực hiện nghĩa vụ công (nếu có)
Mẫu tham khảo số 1-26. Cần thiết khi có nợ đọng trong bất kỳ mục Số 9, 11, 13, hoặc 15.
18. Kế hoạch hỗ trợ người lao động Kỹ năng đặc định loại 1
Mẫu tham khảo số 1-17. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ mà người nộp đơn có thể hiểu đầy đủ. Đây là hồ sơ bắt buộc chỉ áp dụng cho Kỹ năng đặc định loại 1.
19. Bản giải trình về hợp đồng ủy thác hỗ trợ với tổ chức hỗ trợ đăng ký (nếu có)
Mẫu tham khảo số 1-25. Cần thiết khi ủy thác toàn bộ việc thực hiện kế hoạch hỗ trợ cho tổ chức hỗ trợ đăng ký.
20. Hồ sơ về thủ tục cần tuân thủ theo thỏa thuận song phương (nếu có)
Quốc tịch đối tượng: Campuchia, Thái Lan, Việt Nam (tính đến tháng 9 năm 2025). Chi tiết vui lòng tham khảo trang web Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
(2) Hồ sơ liên quan đến tổ chức trực thuộc (Bảng 2)
Giống với đơn xin mới. Nộp mục tương ứng trong Bảng 2 mục 1~3 tùy theo loại tổ chức trực thuộc. Chi tiết vui lòng tham khảo Bảng 2 của đơn xin mới.
(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)
| Lĩnh vực | Tải xuống |
|---|---|
| Điều dưỡng | Excel |
| Vệ sinh tòa nhà | Excel |
| Sản xuất sản phẩm công nghiệp | Excel |
| Xây dựng | Excel |
| Đóng tàu và Công nghiệp tàu thủy | Excel |
| Bảo dưỡng ô tô | Excel |
| Hàng không | Excel |
| Lưu trú | Excel |
| Vận tải ô tô | Excel |
| Đường sắt | Excel |
| Nông nghiệp | Excel |
| Ngư nghiệp | Excel |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống | Excel |
| Dịch vụ ăn uống | Excel |
| Lâm nghiệp | Excel |
| Công nghiệp gỗ | Excel |
Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
Đây là đơn xin dành cho những người đang lưu trú tại Nhật Bản với tư cách Kỹ năng đặc định loại 1 muốn gia hạn thời hạn lưu trú. Khi gia hạn, Bảng 2 (hồ sơ tổ chức trực thuộc) không cần thiết.
(1) Hồ sơ liên quan đến người nộp đơn (Bảng 1)
1. Danh sách người nộp đơn (nếu có)
Cần thiết khi nhiều người nước ngoài được nộp đơn đồng thời bởi cùng một tổ chức tiếp nhận.
2. Bảng kiểm tra hồ sơ (bao gồm trang bìa)
Nộp Bảng 1 (bao gồm trang bìa) và lĩnh vực tương ứng trong Bảng 3 mục 1~3. Khi gia hạn, Bảng 2 không cần thiết.
3. Một bản Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú
Dán ảnh chụp rõ nét (cao 4cm x rộng 3cm) chụp thẳng từ phía trước, không đội mũ và không có nền, chụp trong vòng 6 tháng trước khi nộp đơn. Ghi họ tên người nộp đơn ở mặt sau ảnh.
4. Bản sao hợp đồng lao động Kỹ năng đặc định
Mẫu tham khảo số 1-5. Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được.
5. Điều kiện lao động, v.v.
- (1) Bản sao điều kiện lao động (Mẫu tham khảo số 1-6) — Cần có chữ ký của người nộp đơn và ghi bằng ngôn ngữ có thể hiểu được
- (2) Bản sao chi tiết thanh toán tiền lương (Mẫu tham khảo số 1-6 Phụ lục)
- (3) Bản sao lịch hằng năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm
- (4) Bản sao hiệp định về chế độ giờ làm việc linh hoạt theo đơn vị 1 năm — Cần thiết khi áp dụng chế độ này
6. Giấy chứng nhận đóng thuế cư dân cá nhân (nếu có)
Giấy chứng nhận đóng thuế cư dân cá nhân 1 năm gần nhất đã qua hết kỳ hạn đóng. Có thể được miễn nếu đã nộp trong đơn xin liên quan đến lưu trú trong vòng 1 năm qua (và nội dung không thay đổi).
7. Giấy chứng nhận đánh thuế cư dân cá nhân (nếu có)
Giấy chứng nhận đánh thuế cùng năm tài chính với giấy chứng nhận đóng thuế. Có thể được miễn nếu đã nộp trong vòng 1 năm qua.
8. Bản sao giấy chứng nhận khấu trừ thuế thu nhập từ tiền lương (nếu có)
Cùng năm tài chính với giấy chứng nhận đánh thuế. Nếu có nhiều giấy chứng nhận khấu trừ và không thực hiện quyết toán cuối năm tại nơi làm việc cuối cùng trong năm đó, cần thêm giấy chứng nhận đóng thuế (Số 3) do cơ quan thuế cấp sau khi khai thuế cuối cùng.
9. Thông tin tư cách bảo hiểm y tế (nếu có)
Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân tại thời điểm nộp đơn. Bản sao thông tin tư cách bảo hiểm y tế tải xuống từ My Na Portal hoặc bản sao giấy xác nhận tư cách.
10. Giấy chứng nhận đóng phí bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân (nếu có)
1 năm gần nhất. Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Sức khỏe Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.
11. Bảng trả lời điều tra hồ sơ người được bảo hiểm (nếu có)
Do Cơ quan Lương hưu Nhật Bản hoặc văn phòng lương hưu cấp. Cần thiết khi người nộp đơn là người được bảo hiểm Lương hưu Quốc dân tại thời điểm nộp đơn.
12. Hồ sơ về việc đóng phí bảo hiểm Lương hưu Quốc dân (nếu có)
Điều tra hồ sơ người được bảo hiểm (Đóng phí II) hoặc bản sao biên lai đóng phí bảo hiểm Lương hưu Quốc dân 24 tháng tính đến 2 tháng trước tháng nộp đơn.
13. Hồ sơ về nghĩa vụ công cần thực hiện từ lần nộp đơn trước (nếu có)
Cần thiết khi đã nộp bản cam kết tại lần nộp đơn trước vì không thể thực hiện nghĩa vụ đóng thuế hoặc nghĩa vụ bảo hiểm xã hội.
14. Bản cam kết về việc thực hiện nghĩa vụ công (nếu có)
Mẫu tham khảo số 1-26. Cần thiết khi có nợ đọng trong bất kỳ mục Số 6, 8, 10, hoặc 12.
(3) Hồ sơ liên quan đến lĩnh vực (Bảng 3)
| Lĩnh vực | Tải xuống |
|---|---|
| Tất cả lĩnh vực (trừ Nông nghiệp và Ngư nghiệp) | Excel |
| Nông nghiệp | Excel |
| Ngư nghiệp | Excel |
Sự khác biệt giữa Kỹ năng đặc định loại 1 và loại 2
| Hạng mục | Kỹ năng đặc định loại 1 | Kỹ năng đặc định loại 2 |
|---|---|---|
| Trình độ kỹ năng | Kiến thức/kinh nghiệm ở mức đáng kể | Kỹ năng thành thạo |
| Thời hạn lưu trú | Tổng cộng tối đa 5 năm | Không giới hạn |
| Đồng hành gia đình | Nguyên tắc không được phép | Được phép |
| Kế hoạch hỗ trợ | Cần thiết | Không cần thiết |
| Năng lực tiếng Nhật | Cần thiết (N4 trở lên) | Tùy theo kỳ thi |
| Thường trú | Nguyên tắc không được | Có thể |
| Lĩnh vực đối tượng | 16 lĩnh vực | 11 lĩnh vực |
Liên kết tham khảo
- Cục Quản lý Xuất nhập cảnh - Tư cách lưu trú “Kỹ năng đặc định” (tiếng Nhật)
- Hướng dẫn chế độ Kỹ năng đặc định (tiếng Nhật)
- Danh sách biểu mẫu đơn xin và thông báo Kỹ năng đặc định (tiếng Nhật)
- Bảng kiểm tra hồ sơ - Đơn xin mới Bảng 1 (Excel)
- Bảng kiểm tra hồ sơ - Đơn xin thay đổi Bảng 1 (Excel)
- Bảng kiểm tra hồ sơ - Đơn xin gia hạn Bảng 1 (Excel)
Bạn cần xin hoặc thay đổi tư cách lưu trú tại Nhật Bản?
Dễ dàng tạo đơn xin tư cách lưu trú Nhật Bản của bạn.